tqminh_csp
09-01-2007, 09:50
http://www.viettel.vn/images/banner.swf
http://www.viettel.vn/dv-adsl.aspx
Dịch vụ Internet băng rộng ADSL
Dịch vụ ADSL là loại hình dịch vụ truy nhập Internet tốc độ cao sử dụng công nghệ băng rộng được cung cấp dựa trên lợi thế về hạ tầng viễn thông của Viettel phù hợp với người sử dụng tại gia đình và các văn phòng, doanh nghiệp vừa và nhỏ. Với dịch vụ Internet băng rộng ADSL, bạn sẽ không phải ngồi đợi hàng giờ đồng hồ để tải về các tập tin có kích thước lớn hay xem các trang Web trên mạng Internet. Mọi thứ sẽ trở nên nhanh chóng và dễ dàng hơn so với hình thức kết nối Internet truyền thống qua đường dây điện thoại.
Ưu điểm của dịch vụ
Tốc độ truy nhập cao
Giá cước rẻ.
Lắp đặt nhanh.
Thủ tục đơn giản.
Hỗ trợ 24/24.
Đặc tính của dịch vụ
Sử dụng đường thuê bao điện thoại của Viettel/ sử dụng kênh truyền riêng.
Kết nối nhanh, liên tục
Dùng đến đâu trả cước đến đó
Không trả cước điện thoại nội hạt khi truy nhập Internet
Các gói dịch vụ
Nhóm đối tượng hộ gia đình (Home) có: Home E, Home N, Home C
Nhóm đối tượng doanh nghiệp vừa và nhỏ (Office) có: Office C
Nhóm đối tượng doanh nghiệp lớn, mức độ sử dụng nhiều: Net C
Đại lý Internet công cộng (Net) có: Net +, Net P
Biểu giá dịch vụ ADSL:
Biểu giá dịch vụ ADSL áp dụng cho cá nhân, hộ gia đình
TT Khoản mục phí Các gói dịch vụ
Home N Home E Home C
1.
Phí cài đặt ban đầu (VNĐ)
1.1
Lắp dây mới
Tại Hà Nội
500,000
500,000
500,000
Tại TP.HCM
640.000
640.000
640.000
1.2
Sử dụng dây thoại Viettel
250.000
250.000
250.000
2.
Phí thuê bao tháng (VNĐ)
18.000
30.000
40.000
3.
Phí lưu lượng
Tính trên 1Mb gửi và nhận
08h-17h: 95đ
17h-23h: 38đ
23h-8h: 10đ
6GB đầu: 42đ
8GB tiếp: 40đ
>14GB: 20đ
6GB đầu: 100đ
8GB tiếp: 70đ
>14GB: 20đ
4.
Tối đa
300.000
450.000
550.000
5.
Trọn gói
230.000
300.000
400.000
6.
Tốc độ tối đa (download/ upload) đơn vị Kbps
1024/512
1536/512
1664/512
Biểu giá dịch vụ ADSL áp dụng cho Doanh nghiệp (Office C, Net C ), Đại lý Internet Công cộng (Net+, Net P)
TT Khoản mục phí Các gói dịch vụ
Ofiice C Net C Net+ Net P
1.
Phí cài đặt ban đầu (VNĐ)
1.1
Lắp dây mới
Tại Hà Nội
500,000
500,000
500,000
Tại TP.HCM
640.000
640.000
640.000
1.2
Sử dụng dây thoại Viettel
250.000
250.000
250.000
2.
Phí thuê bao tháng (VNĐ)
80.000
160.000
300.000
300.000
3.
Phí lưu lượng
Tính trên 1Mb gửi và nhận
6G đầu: 50đ
8G tiếp: 40đ
>14: 25đ
8GB đầu: 52đ
6GB tiếp: 40đ
>14GB: 25đ
40đ
3G đầu: 35đ
5G tiếp: 38đ
>8G: 40đ
4.
Tối đa
700.000
880.000
2.500.000
1.818.180
5.
Trọn gói
550.000
700.000
1.818.180
1.000.000
6.
Tốc độ tối đa (download/ upload) đơn vị Kbps
1664/640
2048/640
2048/640
2048/640
Ghi chú:
Các bảng giá trên chưa bao gồm VAT 10% và phí viễn thông
Gói Net +: Dành cho khách hàng là đại lý Internet công cộng tại Tp. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.
Gói Net P: Dành cho khách hàng là đại lý Internet công cộng tại các tỉnh, TP khác (ngoại trừ Hà Nội, Hồ Chí Minh).
Thủ tục đăng ký:
Khi đăng ký sử dụng dịch vụ Internet băng rộng. Quí khách cần có các giấy tờ sau:
a. Đối với người Việt Nam
Cá nhân:
Bản sao giấy CMND
01 trong các giấy tờ sau:
- Bản sao Hộ khẩu
- Bản sao xác nhận đăng ký tạm trú hoặc Hợp đồng thuê nhà
- Xác nhận của cơ quan đang công tác
Ký 03 bản Hợp đồng sử dụng ADSL của Viettel Internet
Các tổ chức, công ty, Văn phòng đại diện:
Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh
Bản sao giấy phép hoạt động (nếu doanh nghiệp chỉ có con dấu vuông)
Bản sao Hợp đồng thuê văn phòng (nếu có)
Ký 03 bản hợp đồng sử dụng dịch vụ ADSL với Viettel Internet do đại diện pháp nhân ký và đóng dấu
b. Đối với người nước ngoài
Cá nhân:
Bản sao passport
Bản sao Giấy phép lưu trú tại Việt Nam hoặc giấy bảo lãnh của một tổ chức/cơ quan có tư cách pháp nhân tại Việt Nam (nếu không có giấy bảo lãnh thì phải đặt cọc 2.500.000 VNĐ. Khoản đặt cọc này sẽ được hoàn trả ngay sau khi Quý khách hàng chấm dứt hợp đồng và hoàn tất nghĩa vụ thanh toán cước phí).
Ký 03 bản hợp đồng sử dụng dịch vụ ADSL của Viettel Internet
Doanh nghiệp:
Hợp đồng ký kết với Viettel Internet do trưởng đơn vị hoặc người có giấy ủy quyền ký tên và đóng dấu
Bản sao giấy phép hoạt động (nếu doanh nghiệp chỉ có con dấu vuông)
Khi đăng ký sử dụng dịch vụ Internet tốc độ cao gói Net+, Net P Đại lý cần có các giấy tờ sau:
Ký kết hợp đồng đại lý Internet công cộng với Viettel Internet do chủ cửa hàng ký
Bản sao giấy phép đăng ký kinh doanh dịch vụ Internet công cộng
Quý khách hàng Đại lý Internet công cộng
Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh dịch vụ Internet công cộng
Bản sao chứng minh thư nhân dân của chủ đại lý
Bản sao hộ khẩu thường trú hoặc giấy xác nhận đăng ký tạm trú của chủ đại lý.
Bản sao hợp đồng thuê văn phòng hoặc giấy chứng nhận sử hữu nhà đất nơi đại lý hoạt động
Bản sao chứng chỉ tin học A trở lên của chủ đại lý hoặc nhân viên do chủ đại lý thuê
Ký 03 bản hợp đồng đại lý Internet công cộng với Viettel Internet
Quý khách hàng Đại lý uỷ quyền Viettel Mobile
Giấy gới thiệu của Viettel Mobile hoặc hợp đồng đại lý với Viettel Mobile còn hiệu lực
Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh
Bản sao giấy phép hoạt động (nếu doanh nghiệp chỉ có con dấu vuông)
Bản sao Hợp đồng thuê văn phòng (nếu có)
Ký 03 bản hợp đồng sử dụng dịch vụ ADSL với Viettel Internet
Lưu ý:
Bản sao của các giấy tờ nêu trên phải kèm bản chính để đối chiếu hoặc có thị thực không quá 03 tháng
Hợp đồng phải do người đứng tên trên hợp đồng ký, không giải quyết đăng ký thay.
Đăng ký sử dụng dịch vụ
Tại Hà Nội
1D Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (84-4) 2555.888/ (84-4) 2660.083/ (84-4) 2660.072
Fax: (84-4) 2671278
22 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
Tel: (+84) 4 2661971 - Fax: 84.4. 2671278
Hồ Chí Minh
372-374 Cộng Hoà, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh
Tel: (84-8) 2555.888/ (84-8) 2991278
Fax: (84-8) 2938403
285 Cách mạng Tháng Tám, Quận 10, Tp. HCM
Tel: (+84) 8. 2905089
107H Sư Vạn Hạnh - Phường 12 - Quận 10
Tel: (+84) 8. 2653318
Tại Hải Phòng
80 Văn Cao, Ngô Quyền, Hải Phòng.
Tel: (+84) 31 828471 - Fax: (+84) 31 828471
Tại Đà Nẵng.
548 Trưng Nữ Vương, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng
Tel: (84).511 255888
Fax: (84).511 250755
Tại Khánh Hoà
12C Hoàng Hoa Thám, Nha Trang, Khánh Hoà
Tel: (+84) 58 814054 - Fax: (+84) 58 817687
:baffle:
http://www.viettel.vn/dv-adsl.aspx
Dịch vụ Internet băng rộng ADSL
Dịch vụ ADSL là loại hình dịch vụ truy nhập Internet tốc độ cao sử dụng công nghệ băng rộng được cung cấp dựa trên lợi thế về hạ tầng viễn thông của Viettel phù hợp với người sử dụng tại gia đình và các văn phòng, doanh nghiệp vừa và nhỏ. Với dịch vụ Internet băng rộng ADSL, bạn sẽ không phải ngồi đợi hàng giờ đồng hồ để tải về các tập tin có kích thước lớn hay xem các trang Web trên mạng Internet. Mọi thứ sẽ trở nên nhanh chóng và dễ dàng hơn so với hình thức kết nối Internet truyền thống qua đường dây điện thoại.
Ưu điểm của dịch vụ
Tốc độ truy nhập cao
Giá cước rẻ.
Lắp đặt nhanh.
Thủ tục đơn giản.
Hỗ trợ 24/24.
Đặc tính của dịch vụ
Sử dụng đường thuê bao điện thoại của Viettel/ sử dụng kênh truyền riêng.
Kết nối nhanh, liên tục
Dùng đến đâu trả cước đến đó
Không trả cước điện thoại nội hạt khi truy nhập Internet
Các gói dịch vụ
Nhóm đối tượng hộ gia đình (Home) có: Home E, Home N, Home C
Nhóm đối tượng doanh nghiệp vừa và nhỏ (Office) có: Office C
Nhóm đối tượng doanh nghiệp lớn, mức độ sử dụng nhiều: Net C
Đại lý Internet công cộng (Net) có: Net +, Net P
Biểu giá dịch vụ ADSL:
Biểu giá dịch vụ ADSL áp dụng cho cá nhân, hộ gia đình
TT Khoản mục phí Các gói dịch vụ
Home N Home E Home C
1.
Phí cài đặt ban đầu (VNĐ)
1.1
Lắp dây mới
Tại Hà Nội
500,000
500,000
500,000
Tại TP.HCM
640.000
640.000
640.000
1.2
Sử dụng dây thoại Viettel
250.000
250.000
250.000
2.
Phí thuê bao tháng (VNĐ)
18.000
30.000
40.000
3.
Phí lưu lượng
Tính trên 1Mb gửi và nhận
08h-17h: 95đ
17h-23h: 38đ
23h-8h: 10đ
6GB đầu: 42đ
8GB tiếp: 40đ
>14GB: 20đ
6GB đầu: 100đ
8GB tiếp: 70đ
>14GB: 20đ
4.
Tối đa
300.000
450.000
550.000
5.
Trọn gói
230.000
300.000
400.000
6.
Tốc độ tối đa (download/ upload) đơn vị Kbps
1024/512
1536/512
1664/512
Biểu giá dịch vụ ADSL áp dụng cho Doanh nghiệp (Office C, Net C ), Đại lý Internet Công cộng (Net+, Net P)
TT Khoản mục phí Các gói dịch vụ
Ofiice C Net C Net+ Net P
1.
Phí cài đặt ban đầu (VNĐ)
1.1
Lắp dây mới
Tại Hà Nội
500,000
500,000
500,000
Tại TP.HCM
640.000
640.000
640.000
1.2
Sử dụng dây thoại Viettel
250.000
250.000
250.000
2.
Phí thuê bao tháng (VNĐ)
80.000
160.000
300.000
300.000
3.
Phí lưu lượng
Tính trên 1Mb gửi và nhận
6G đầu: 50đ
8G tiếp: 40đ
>14: 25đ
8GB đầu: 52đ
6GB tiếp: 40đ
>14GB: 25đ
40đ
3G đầu: 35đ
5G tiếp: 38đ
>8G: 40đ
4.
Tối đa
700.000
880.000
2.500.000
1.818.180
5.
Trọn gói
550.000
700.000
1.818.180
1.000.000
6.
Tốc độ tối đa (download/ upload) đơn vị Kbps
1664/640
2048/640
2048/640
2048/640
Ghi chú:
Các bảng giá trên chưa bao gồm VAT 10% và phí viễn thông
Gói Net +: Dành cho khách hàng là đại lý Internet công cộng tại Tp. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.
Gói Net P: Dành cho khách hàng là đại lý Internet công cộng tại các tỉnh, TP khác (ngoại trừ Hà Nội, Hồ Chí Minh).
Thủ tục đăng ký:
Khi đăng ký sử dụng dịch vụ Internet băng rộng. Quí khách cần có các giấy tờ sau:
a. Đối với người Việt Nam
Cá nhân:
Bản sao giấy CMND
01 trong các giấy tờ sau:
- Bản sao Hộ khẩu
- Bản sao xác nhận đăng ký tạm trú hoặc Hợp đồng thuê nhà
- Xác nhận của cơ quan đang công tác
Ký 03 bản Hợp đồng sử dụng ADSL của Viettel Internet
Các tổ chức, công ty, Văn phòng đại diện:
Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh
Bản sao giấy phép hoạt động (nếu doanh nghiệp chỉ có con dấu vuông)
Bản sao Hợp đồng thuê văn phòng (nếu có)
Ký 03 bản hợp đồng sử dụng dịch vụ ADSL với Viettel Internet do đại diện pháp nhân ký và đóng dấu
b. Đối với người nước ngoài
Cá nhân:
Bản sao passport
Bản sao Giấy phép lưu trú tại Việt Nam hoặc giấy bảo lãnh của một tổ chức/cơ quan có tư cách pháp nhân tại Việt Nam (nếu không có giấy bảo lãnh thì phải đặt cọc 2.500.000 VNĐ. Khoản đặt cọc này sẽ được hoàn trả ngay sau khi Quý khách hàng chấm dứt hợp đồng và hoàn tất nghĩa vụ thanh toán cước phí).
Ký 03 bản hợp đồng sử dụng dịch vụ ADSL của Viettel Internet
Doanh nghiệp:
Hợp đồng ký kết với Viettel Internet do trưởng đơn vị hoặc người có giấy ủy quyền ký tên và đóng dấu
Bản sao giấy phép hoạt động (nếu doanh nghiệp chỉ có con dấu vuông)
Khi đăng ký sử dụng dịch vụ Internet tốc độ cao gói Net+, Net P Đại lý cần có các giấy tờ sau:
Ký kết hợp đồng đại lý Internet công cộng với Viettel Internet do chủ cửa hàng ký
Bản sao giấy phép đăng ký kinh doanh dịch vụ Internet công cộng
Quý khách hàng Đại lý Internet công cộng
Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh dịch vụ Internet công cộng
Bản sao chứng minh thư nhân dân của chủ đại lý
Bản sao hộ khẩu thường trú hoặc giấy xác nhận đăng ký tạm trú của chủ đại lý.
Bản sao hợp đồng thuê văn phòng hoặc giấy chứng nhận sử hữu nhà đất nơi đại lý hoạt động
Bản sao chứng chỉ tin học A trở lên của chủ đại lý hoặc nhân viên do chủ đại lý thuê
Ký 03 bản hợp đồng đại lý Internet công cộng với Viettel Internet
Quý khách hàng Đại lý uỷ quyền Viettel Mobile
Giấy gới thiệu của Viettel Mobile hoặc hợp đồng đại lý với Viettel Mobile còn hiệu lực
Bản sao Giấy phép đăng ký kinh doanh
Bản sao giấy phép hoạt động (nếu doanh nghiệp chỉ có con dấu vuông)
Bản sao Hợp đồng thuê văn phòng (nếu có)
Ký 03 bản hợp đồng sử dụng dịch vụ ADSL với Viettel Internet
Lưu ý:
Bản sao của các giấy tờ nêu trên phải kèm bản chính để đối chiếu hoặc có thị thực không quá 03 tháng
Hợp đồng phải do người đứng tên trên hợp đồng ký, không giải quyết đăng ký thay.
Đăng ký sử dụng dịch vụ
Tại Hà Nội
1D Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội
Tel: (84-4) 2555.888/ (84-4) 2660.083/ (84-4) 2660.072
Fax: (84-4) 2671278
22 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
Tel: (+84) 4 2661971 - Fax: 84.4. 2671278
Hồ Chí Minh
372-374 Cộng Hoà, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh
Tel: (84-8) 2555.888/ (84-8) 2991278
Fax: (84-8) 2938403
285 Cách mạng Tháng Tám, Quận 10, Tp. HCM
Tel: (+84) 8. 2905089
107H Sư Vạn Hạnh - Phường 12 - Quận 10
Tel: (+84) 8. 2653318
Tại Hải Phòng
80 Văn Cao, Ngô Quyền, Hải Phòng.
Tel: (+84) 31 828471 - Fax: (+84) 31 828471
Tại Đà Nẵng.
548 Trưng Nữ Vương, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng
Tel: (84).511 255888
Fax: (84).511 250755
Tại Khánh Hoà
12C Hoàng Hoa Thám, Nha Trang, Khánh Hoà
Tel: (+84) 58 814054 - Fax: (+84) 58 817687
:baffle: