PDA

View Full Version : Cách làm bài tập excel về các hàm


tc81105
14-03-2007, 16:47
max min vlookup sum and or sumif if countif dmax left dmin

nguyenhien_dhkt
16-03-2007, 14:44
muốn hỏi cách thi làm bài thể nào có thể đậu dược môn tinh học căn bản

tqminh_csp
16-03-2007, 16:08
Bạn cố gắng giải được các đề thi mẫu.
Các hàm có trong giáo trình, bạn có thể tham khảo.


CÁC HÀM THÔNG DỤNG TRONG EXCEL

Nhóm hàm số học:

Hàm INT: Hàm lấy giá trị là phần nguyên.

Cú pháp: INT (X)

Hàm cho giá trị là phần nguyên của X

Hàm MOD: Hàm cho giá trị là phần dư.

Cú pháp: MOD ( a,

Hàm MOD cho giá trị là phần dư của phép chia a:b


Hàm ROUND: Hàm làm tròn số.


Cú pháp: ROUND ( X,n)

Hàm làm tròn n số của X

- Nếu n dương ( n>0) sẽ làm tròn số bên phải kể từ vị trí dấu chấm thập phân

Nếu n âm ( n<0) sẽ làm tròn số bên trái kể từ vị trí dấu chấm thập phân.

Nhóm hàm ngày tháng:

Hàm TODAY: Hàm cho giá trị là ngày tháng hiện tại của máy tính.
Cú pháp: TODAY()

Hàm NOW: Hàm cho giá trị là thời điểm hiện tại của máy tính.
Cú pháp: NOW( )


Hàm DAY: Hàm cho giá trị là ngày của biểu thức số.

Cú pháp: DAY(số)

Hàm MONTH: Hàm cho giá trị là tháng của biểu thức số.
Cú pháp: MONTH ( số)
Hàm YEAR: Hàm cho giá trị là năm của biểu thức số.

Cú pháp: YEAR (số)
Hàm DAYS360: Hàm cho giá trị là số ngày giữa khoảng cách của BTNT1 và BTNT2.
Cú pháp: DAYS360 ( BTNT1, BTNT2)

Nhóm hàm văn bản
Hàm LEFT: Hàm lấy ký tự từ bên trái sang
Cú pháp: LEFT ( X,n) Hàm LEFT lấy n ký tự từ bên trái sang của văn bản X
Hàm RIGHT: Hàm lấy ký tự từ bên phải sang
Cú pháp: RIGHT ( X,n) Hàm RIGHT lấy n ký tự từ bên phải sang của văn bản X

Hàm MID: Hàm lấy ký tự bên trong của chuỗi.
-Cú pháp: MID (X, m, n) Hàm MID lấy n ký tự trong chuỗi X bắt đầu từ vị trí m.
Nhóm hàm Logic

Hàm AND: và

Cú pháp: AND ( điều kiện 1, điều kiện 2, ...) Hàm nhận giá trị đúng nếu mọi điều kiện là đúng, ngược lại hàm nhận giá trị sai


Hàm OR: hoặc

Cú pháp: OR ( điều kiện 1, điều kiện 2, ....) Hàm nhận giá trị đúng nếu tồn tại một điều kiện là đúng, ngược lại hàm nhận giá trị sai

Hàm IF: Nếu

Cú pháp: IF ( điều kiện, giá trị 1, giá trị 2) Nếu điều kiện đúng thì hàm trả về giá trị 1, ngược lại hàm nhận giá trị 2

VD 1: Tính PCCV, biết rằng nếu chức vụ là Giám đốc thì PCCV: 150000, ngoài ra không có PCCV.

VD 2 Tính tiền Khen thưởng, biết rằng:

- Nếu chức vụ là NV và Mã KT là A, thì được thưởng 150000 đ. Ngoài ra không có thưởng.

Tại ô D2 ta đánh công thức:

VD3: Tính tiền Thưởng, biết rằng:
Nếu chức vụ là NV hoặc Mã KT là A, thì được thưởng 150000 đ. Ngoài ra không có thưởng.


Nếu có nhiều điều kiện ( nhiều hàm IF ) thì cuối dãy hàm IF đó ta mới đóng ngoặc. Nghĩa là có bao nhiêu hàm IF thì đóng bấy nhiêu ngoặc.

VD: Tính PCCV biết rằng:

- Nếu chức vụ là GĐ, thì PCCV là: 200.000 đ

- Nếu chức vụ là PGĐ, thì PCCV là: 150.000 đ

- Nếu chức vụ là TP, thì PCCV là: 100.000 đ

- Nếu chức vụ là PP, thì PCCV là: 60.000 đ

- Ngoài ra không có PCCV.

Nhóm hàm thống kê

Hàm SUM: Hàm tính tổng
Cú pháp: SUM (vùng)

Hàm AVERAGE: Hàm tính giá trị trung bình
Cú pháp: AVERAGE ( vùng)
Hàm MAX: Hàm tìm giá trị lớn nhất.
Cú pháp: MAX (vùng)
Hàm MIN: Hàm tìm giá trị bé nhất.
Cú pháp: MIN (vùng)
Hàm RANK: Hàm xếp thứ hạng.
Cú pháp: RANK ( ô cần xếp thứ, vùng cần so sánh)

*) Vùng cần so sánh: Thường để ở chế độ giá trị tuyệt đối:$

VD: Xếp thứ cho bảng dưới đây dựa vào cột tổng điểm:

Tại ô C2 ta đánh công thức

Hàm COUNT: Hàm đếm (đếm số ô không trống)
Cú pháp:

COUNT ( vùng)

Hàm COUNT đếm số ô có trong vùng. Nhưng chỉ đếm những ô có kiểu dữ liệu là kiểu số.

Hàm COUNTIF: Hàm đếm có điều kiện
Cú pháp:

COUNTIF ( Vùng cần đếm, ô điều kiện)

Đếm số ô có trong vùng với điều kiện đã chỉ ra ở ô điều kiện.

Hàm COUNTIF đếm ô có kiểu dữ liệu là kiểu số và cả kiểu ký tự.

VD: Đếm xem có bao nhiêu người có mức lương là: 650.000 đ.


Hàm SUMIF: Hàm tính tổng có điều kiện.
Cú pháp:

SUMIF ( cột1, điều kiện, cột 2)

*) Điều kiện bao giờ cũng phải bỏ trong dấu “nháy kép”

VD: Tính tổng Lương chính của những người có Chức vụ là TP

Tại ô D6 ta đánh công thức:

Nhóm hàm tìm kiếm và tham chiếu
Hàm VLOOKUP: Hàm tìm kiếm và tham chiếu theo cột.

Cú pháp: VLOOKUP ( giá trị tìm, vùng cần tìm, cột cần lấy, cách tìm )

ý nghĩa:

Vùng cần tìm: thường để ở chế độ giá trị tuyệt đối: $

Cột cần lấy: ở vùng cần tìm.
Cách tìm: Tìm theo 2 giá trị:

0: Cột bên trái của vùng cần tìm không sắp xếp (ngầm định)

1: Sắp xếp tăng dần.

VD: Tính tiền thưởng của 1 cơ quan sau, dựa vào Bảng khen thưởng. Nghĩa là lấy dữ liệu từ bảng KT đưa lên bảng trên.

Hàm HLOOKUP: Hàm tìm kiếm và tham chiếu theo hàng.
Tương tự VLOOKUP, chỉ đổi hàng thành cột.
Hàm HLOOKUP:
Hàm tìm kiếm và tham chiếu theo hàng.
Tương tự VLOOKUP, chỉ đổi hàng thành cột.

Các hàm thống kê trong CSDL

Hàm DAVERAGE:

Cú pháp:
DAVERAGE ( vùng dữ liệu, cột cần tính, vùng tiêu chuẩn).
ý nghĩa: Hàm tính trung bình các giá trị trong cột thoả mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu.
VD: Tính tiền Lương trung bình của những người có chức vụ là NV

Hàm DCOUNT:
* Cú pháp:
DCOUNT(vùng dữ liệu, cột cần đếm, vùng tiêu chuẩn).
* ý nghĩa: Đếm số ô chứa lượng giá trị số trong cột thoả mãn đk trong vùng tiêu chuẩn tìm kiếm trong vùng dữ liệu.
VD: Đếm xem có bao nhiêu người có mức lương là 500000.
Tại ô D6 ta đánh công thức:

Hàm DMAX:

* Cú pháp:

DMAX (vùng dữ liệu, cột giá trị, vùng tiêu chuẩn).

* ý nghĩa: Hàm tính giá trị cao nhất trong cột giá trị thoả mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu.

VD: Tìm xem những người 26 tuổi ai cao lương nhất.

Hàm DMIN:

* Cú pháp:

= DMIN (vùng dữ liệu, cột giá trị, vùng tiêu chuẩn).

* ý nghĩa: Hàm tính giá trị nhỏ nhất trong cột giá trị thoả mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu.
VD: Tìm xem những người 26 tuổi ai thấp lương nhất.

Hàm DSUM:
* Cú pháp:

DSUM (vùng dữ liệu, cột giá trị, vùng tiêu chuẩn).

* ý nghĩa: Hàm tính tổng trong cột giá trị thoả mãn điều kiện của vùng tiêu chuẩn trong vùng dữ liệu.

VD: Tính tổng tiền lương những người 26 tuổi.