Mr BL.C
16-06-2007, 10:38
1. Up the wall: Điên đầu.
That noise is driving/ sending me up the wall.
2. On the shell: (về người): xếp xó, vô dụng, (Về phục nữ): ế chồng.
Women used to think they were on the shell at 30.
3. Under the table: (về tiền): trao bí mật, nhất là để hối lộ, dấm dúi.
It's aganist the law to take money under the table to vote someone (Nhận tiền để bỏ phiếu cho ai đó là trái với pháp luật).
4. (Sit) on the fence: phân vân, do dự.
I'm on the fence about whether I should continue school or get a fulltime job (Tôi phân vân không biết là nên tiếp tục học hoặc tìm việc làm).
That noise is driving/ sending me up the wall.
2. On the shell: (về người): xếp xó, vô dụng, (Về phục nữ): ế chồng.
Women used to think they were on the shell at 30.
3. Under the table: (về tiền): trao bí mật, nhất là để hối lộ, dấm dúi.
It's aganist the law to take money under the table to vote someone (Nhận tiền để bỏ phiếu cho ai đó là trái với pháp luật).
4. (Sit) on the fence: phân vân, do dự.
I'm on the fence about whether I should continue school or get a fulltime job (Tôi phân vân không biết là nên tiếp tục học hoặc tìm việc làm).