Mr BL.C
24-06-2007, 10:43
1/ go; start a journey I’m heading off to work now. (đi; khởi sự một hành trình Bây giờ tôi đang trên đường đi làm)
2/ prevent something from happening. Good planning should head off disaster. (ngăn không cho điều gì xảy ra Một kế hoạch tốt sẽ ngăn thảm họa xảy ra)
3/ stop something moving in a particular direction. Run around and head off the cattle at the gate. (ngăn không cho vật gì di chuyển theo một hướng nào đó Chạy vòng quanh và lùa bầy gia súc đứng tại cổng chuồng)
2/ prevent something from happening. Good planning should head off disaster. (ngăn không cho điều gì xảy ra Một kế hoạch tốt sẽ ngăn thảm họa xảy ra)
3/ stop something moving in a particular direction. Run around and head off the cattle at the gate. (ngăn không cho vật gì di chuyển theo một hướng nào đó Chạy vòng quanh và lùa bầy gia súc đứng tại cổng chuồng)