PDA

View Full Version : Mỗi ngày học 10 câu thành ngữ,tục ngữ English


onelight
20-07-2007, 10:30
1. Ác giả ác báo - As the call, so the echo.
2. Ai biết chờ, người ấy sẽ được - Everything comes to him who waits.
3.Ai giàu ba họ, ai khó ba đời - The longest day must have an end / Every dog has its day.
4. Ai làm nấy chịu - He, who breaks, pays.
5. Ai lo phận nấy - Self comes first.
6. Ăn bánh trả tiền - After the feast comes the reckoning.
7. Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt - Once a thief, always a thief.
8. Ăn cây nào, rào cây ấy - One fence the tree one eats.
9. Ăn cháo đá bát - Bite the hand that feeds.
10. Ăn chắc mặc bền - Comfort is better than pride / Solidity first.

sweetlemon
20-07-2007, 15:57
Vậy bạn chịu khó mỗi ngay` post 10 câu cho pa` con tham khảo nha

onelight
22-07-2007, 23:00
11. Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau - The early bird catches the worm
12. Ăn không ngồi rồi - Sit with idle hands
13. Ăn miếng trả miếng - Tit for tat
14. Ăn ốc nói mò - Speak by guess and by god
15. Ăn phải nhai, nói phải nghĩ - Look before you leap
16. Ăn vụng ko chùi mép - Have a finger in the pie
17. Ba chìm 7 nổi 9 lênh đênh - Live a life marked by ups and downs
18. Ba hoa chích chòe - To talk hot air
19. Bách niên giai lão - Live to be a hundred together
20. Bám dai như đỉa - Stick to sb like a leech

honggam
25-07-2007, 16:17
Don't look on the dark side of things

honggam
25-07-2007, 16:20
One of all and all of one:1 người vì mọi người,mọi người vì 1 người(Nhưng đừng tưởng tôi là người làm mọi
)

onelight
28-07-2007, 08:38
A slap on the wrist

Eat crow

Short circuit

- Người ta sử dụng từ slap on the wrist với ý trừng phạt nhẹ một ai đó. Từ wrist có nghĩa là cổ tay, theo nghĩa đen của cụm từ tức là vỗ nhẹ vào cổ tay. Sau đây là ví dụ giúp các bạn dể hiểu hơn.

EX :These four students got caught sneaking a cow into the dean's office. Three got expelled but the fourth only got a slap on the wrist, a week's suspension. People say his dad is a wealthy man who has given the school the money to build a new gymnasium.

Câu trên có nghĩa là: Có 4 người sinh viên bị phát hiện là đang dắt một con bò vào phòng hiệu trưởng. 3 sinh viên đã bị đuổi học, người sinh viên thứ tư thì chỉ bị trwùng phạt nhẹ, cấm đi học trong một tuần. Người ta nói rằng cha của cậu ấy là người giàu có, đã quyên tiền để giúp trường xây dựng sân thể thao.

- Cụm từ thứ 2 là to eat crow, theo nghĩa đen là ăn thịt quạ, nghĩa bóng có nghĩa là rút lại lời nói, hay rút lại những gì mình đã nói. Các bạn xem ví dụ:

EX: Honey, you know how Larry always brags about what a great player he is and how he can beat anybody around. Well, today I beat him 3 straight sets and really made him eat crow.

Câu ví dụ trên có nghĩa là: Em ơi, em biết Larry lúc nào cũng khoe khoang rằng anh ấy là một tay thể thao cừ khôi và anh ấy có thể đánh bại bất cứ người nào. Hôm nay anh đã chơi với anh ấy 3 ván và thật sự làm anh ấy phải rút lại những gì mình đã nói.

- Cụm từ to short circuit có nghĩa là phá hỏng (một điều gì đó). Từ circuit có nghĩa là mạch điện và to short circuit theo nghĩa đen là cắt một mạch điện. Ví dụ:

EX: My mother stayed up all night cooking for all our relatives and friends. But when the day came, a terrible thunderstorm short cicuited all our plans and we had to eat inside the house.

Câu trên có nghĩa là: Mẹ tôi đã thức suốt đêm để nấu ăn cho họ hàng và bạn bè. Nhưng khi đến ngày, một trận giông đã phá hỏng kế hoạch của chúng tôi và chúng tôi phải ăn ở trong nhà.

Qua ba thành ngữ trên mong góp vào kho ngoại ngữ của các bạn được chút ít gì.

Nguồn từ American Voice.

sweetlemon
29-07-2007, 11:51
As clear as crystal:Rõ như ban ngày
At my finger tips: Thuộc như lòng bàn tay
Chicken hearted :Nhát như thỏ đế
Columbus discovered America :Chuyện xưa như trái đất
Duck soup : Dễ như trở bàn tay
Figure head: Hữu danh vô thực
I love me :tự cao tự đại
Not a damn thing: Không còn cách nào khác
No money no honey :Không tiền không tình
Nobody home, no grey matter: thiếu chất xám

onelight
29-07-2007, 17:47
Thanks, sweetlemon nhé, có người giúp sức rồi.