Diễn Đàn Cần Thơ Online

Diễn Đàn Cần Thơ Online (https://www.canthoonline.com/diendan/index.php)
-   Ngoại ngữ (https://www.canthoonline.com/diendan/forumdisplay.php?f=8)
-   -   Từ vựng chỉ màu sắc trong tiếng Nhật (https://www.canthoonline.com/diendan/showthread.php?t=42004)

chiminh855888 09-12-2015 10:07

Từ vựng chỉ màu sắc trong tiếng Nhật
 
Nguồn tham khảo : http://lophoctiengnhat.edu.vn
Để miêu tả một sự vật hay hiện tượng gì đó thì miêu tả màu sắc có lẽ sẽ dễ hình dung nhất. Trong cuộc sống mà không thể gọi tên mày của đồ vật mình muốn thì thật là khó khăn đúng không nào?
1. 赤(あかaka): màu đỏ
2. 緑(みどりmidori): màu xanh lá
3. 青(あおao): màu xanh; màu xanh da trời
4. 白(しろshiro): màu trắng
5. 黒(くろkuro): màu đen
6. 黄色(きいろkiiro): màu vàng
7. オレンジ(orenji): màu cam
8. ピンク / 桃色(ぴんく / ももいろpinku / momoiro): màu hồng
9. 茶色(ちゃいろchairo): màu nâu nhạt; màu vàng nâu
10. ベージュ / 肌色(べーじゅ / はだいろbeeju / hadairo): màu be/ màu da
11. 灰色 / グレー(はいいろ / グレーhaiiro / guree): màu tro/ màu xám; màu xám tro; màu lông chuột
12. 水色(みずいろmizuiro): màu xanh nhạt; màu xanh lam nhạt
13. ダークグリーン / 深緑(だーく ぐりーん / ふかみどりdaaku guriin / fukamidori): (màu) xanh lá sẫm; xanh lá đậm
14.紫 / パープル(むらさき / パープルmurasaki /paapuru): màu tím
Một số tu vung cac mau sac trong tieng Nhat các bạn tham khảo. Chúc các bạn học tốt !


Theo giờ GMT +7:: 15:02.

Powered by vBulletin® Version 3.8.2
Copyright ©2000 - 2021, Jelsoft Enterprises Ltd.
Copyright ©2005 - 2014