Diễn Đàn Cần Thơ Online

Diễn Đàn Cần Thơ Online (https://www.canthoonline.com/diendan/index.php)
-   Ngoại ngữ (https://www.canthoonline.com/diendan/forumdisplay.php?f=8)
-   -   Tiếng Nhật về rau củ (https://www.canthoonline.com/diendan/showthread.php?t=41928)

tuanson30061997 18-11-2015 16:06

Tiếng Nhật về rau củ
 
Các bạn mê nấu ăn? Các bạn thích tiếng Nhật? Vậy thì chủ đề của chúng ta trong bài hôm nay sẽ là

từ vựng tiếng Nhật về các loại

rau củ. Nào hãy tìm hiểu nhé các bạn:

きゅうり: dưa chuột, dưa leo.

インゲン: đậu cô ve.

竹の子 (たけのこ): măng.

木野子 (きのこ): nấm.

レタス: rau diếp, xà lách.

白菜 (はくさい): rau cải thảo, cải thìa.

ポテト: khoai tây.

トマト: cà chua.
Thêm một số
Tiếng Nhật về rau củ:

人参 (にんじん): cà rốt.

http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/imag...%BB%A7%201.jpg
なす: cà tím.

大根 (だいこん): củ cải trắng.

ピーナッツ: đậu phộng.

豌豆 (えんどう): đậu hà lan.

ピーナッツ: đậu phộng.

豌豆 (えんどう): đậu hà lan.

豆腐 (とうふ): đậu hũ.

青豌豆 (あおえんどう): đậu xanh.

小豆 (あずき): đậu đỏ.

へちま: mướp.

もやし: giá đỗ.

玉ねぎ (たまねぎ): hành tây.

ほうれんそう: rau bina, cải bó xôi.

とろろ芋 (とろろいも): khoai mỡ.

薩摩芋 (さつまいも): khoai lang.
Trong giao tiếp hằng ngày bạn sẽ cần thường xuyên dùng đến những từ ngữ trên, kể cả trong

Tiếng Nhật giao tiếp. Do đó hãy ghi nhớ và học thuộc

để áp dụng ngay bạn nhé !


Theo giờ GMT +7:: 07:01.

Powered by vBulletin® Version 3.8.2
Copyright ©2000 - 2021, Jelsoft Enterprises Ltd.
Copyright ©2005 - 2014