View Single Post
  #1  
Cũ 18-11-2015, 16:06
tuanson30061997 tuanson30061997 đang ngoại tuyến
Thành viên mới
Ngày tham gia: 10:11:2015
Bài viết: 5
Thanks: 0
Thanked 0 lần trong 0 bài
CTG: 0
Tiếng Nhật về rau củ
Các bạn mê nấu ăn? Các bạn thích tiếng Nhật? Vậy thì chủ đề của chúng ta trong bài hôm nay sẽ là

về các loại

rau củ. Nào hãy tìm hiểu nhé các bạn:

きゅうり: dưa chuột, dưa leo.

インゲン: đậu cô ve.

竹の子 (たけのこ): măng.

木野子 (きのこ): nấm.

レタス: rau diếp, xà lách.

白菜 (はくさい): rau cải thảo, cải thìa.

ポテト: khoai tây.

トマト: cà chua.
Thêm một số


人参 (にんじん): cà rốt.


なす: cà tím.

大根 (だいこん): củ cải trắng.

ピーナッツ: đậu phộng.

豌豆 (えんどう): đậu hà lan.

ピーナッツ: đậu phộng.

豌豆 (えんどう): đậu hà lan.

豆腐 (とうふ): đậu hũ.

青豌豆 (あおえんどう): đậu xanh.

小豆 (あずき): đậu đỏ.

へちま: mướp.

もやし: giá đỗ.

玉ねぎ (たまねぎ): hành tây.

ほうれんそう: rau bina, cải bó xôi.

とろろ芋 (とろろいも): khoai mỡ.

薩摩芋 (さつまいも): khoai lang.
Trong giao tiếp hằng ngày bạn sẽ cần thường xuyên dùng đến những từ ngữ trên, kể cả trong

Do đó hãy ghi nhớ và học thuộc

để áp dụng ngay bạn nhé !
Trả lời kèm trích dẫn