Diễn Đàn Cần Thơ Online » Tổng hợp » Ngoại ngữ
Từ vựng chỉ màu sắc trong tiếng Nhật


Trả lời
 
Điều chỉnh
  #1  
Cũ 09-12-2015, 10:07
chiminh855888 chiminh855888 đang ngoại tuyến
Thành viên mới
Ngày tham gia: 29:07:2015
Bài viết: 8
Thanks: 0
Thanked 0 lần trong 0 bài
CTG: 0
Từ vựng chỉ màu sắc trong tiếng Nhật
Nguồn tham khảo :
Để miêu tả một sự vật hay hiện tượng gì đó thì miêu tả màu sắc có lẽ sẽ dễ hình dung nhất. Trong cuộc sống mà không thể gọi tên mày của đồ vật mình muốn thì thật là khó khăn đúng không nào?

1. 赤(あかaka): màu đỏ
2. 緑(みどりmidori): màu xanh lá
3. 青(あおao): màu xanh; màu xanh da trời
4. 白(しろshiro): màu trắng
5. 黒(くろkuro): màu đen
6. 黄色(きいろkiiro): màu vàng
7. オレンジ(orenji): màu cam
8. ピンク / 桃色(ぴんく / ももいろpinku / momoiro): màu hồng
9. 茶色(ちゃいろchairo): màu nâu nhạt; màu vàng nâu
10. ベージュ / 肌色(べーじゅ / はだいろbeeju / hadairo): màu be/ màu da
11. 灰色 / グレー(はいいろ / グレーhaiiro / guree): màu tro/ màu xám; màu xám tro; màu lông chuột
12. 水色(みずいろmizuiro): màu xanh nhạt; màu xanh lam nhạt
13. ダークグリーン / 深緑(だーく ぐりーん / ふかみどりdaaku guriin / fukamidori): (màu) xanh lá sẫm; xanh lá đậm
14.紫 / パープル(むらさき / パープルmurasaki /paapuru): màu tím
Một số các bạn tham khảo. Chúc các bạn học tốt !
Trả lời kèm trích dẫn
Trả lời

Bookmarks

Điều chỉnh

Quy đinh gửi bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Bật
Smilies are Bật
[IMG] đang Bật
HTML đang Tắt

Truy cập nhanh


Theo giờ GMT +7:: 13:31.


Powered by vBulletin® Version 3.8.2
Copyright ©2000 - 2021, Jelsoft Enterprises Ltd.
Copyright ©2005 - 2014